không tên

không tên

Một bài hát không tên được phát trên đài phát thanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không tên: Chỉ sự vật, hiện tượng hoặc con người không được đặt tên, không danh xưng cụ thể.
    • Ẩn danh, vô danh: Dùng để mô tả điều đó không được biết đến hoặc không được ghi nhận tên tuổi.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Người hoặc vật không tên: Một thực thể không tên gọi riêng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ngôi mộ không tên nằm lặng lẽ giữa nghĩa trang. (Ngôi mộ không bia mộ ghi tên.)
    • Bài hát không tên vẫn được nhiều người yêu thích. (Bài hát không tiêu đề cụ thể.)
    • ấy một người lính không tên trong cuộc chiến. (Người lính vô danh, không ai biết tên.)
  • Danh từ:

    • Những không tên ấy đã hy sinh tổ quốc. (Những người vô danh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không tên tuổi": không nổi tiếng, không danh tiếng.

    • Anh ấy một nghệ sĩ không tên tuổi, nhưng tài năng thực sự. (Anh ấy không nổi tiếng nhưng tài.)
  • "tình yêu không tên": tình yêu thầm kín, không được thổ lộ hoặc không danh phận.

    • giữ mãi tình yêu không tên ấy trong lòng. (Tình yêu không được nói ra, không tên gọi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô danh (tính từ): không tên, không được biết đếnđồng nghĩa với "không tên".

    • Tác giả vô danh của bài thơ ấy. (Tác giả không tên.)
  • Ẩn danh (tính từ): giấu tên, không công khai danh tính.

    • Người hiến tặng ẩn danh đã gửi một khoản tiền lớn. (Người không để lộ tên.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô danh: không tên tuổi.
  • Ẩn danh: giấu tên.
  • Không tên: thiếu thông tin về tên gọi.
Thành ngữ liên quan
  • "không tên không họ": không danh tính rõ ràng, vô danh.
    • Anh ta một kẻ không tên không họ trong thành phố. (Một người không ai biết đến.)
Lưu ý ngữ pháp
  • "Không tên" thường được dùng như một tính từ ghép, đứng sau danh từ chính trong câu.
    • Bức thư không tên (bức thư không ghi tên người gửi).
    • Hòn đảo không tên (hòn đảo chưa được đặt tên trên bản đồ).